Hiện tại mình đang có nhu cầu mở tiệm nét, trước mắt sẽ lắp đặt 12 máy trước, sau này sẽ lắp đặt thêm nếu thấy ổn. Khu vực mình chỉ cung cấp đường truyền mạng của VNPT, nhờ các bác chọn giùm em gói cước phù hợp, tốc độ khoảng bao nhiêu thì vừa . thanks các bác Dươi đây là bảng giá cước và tốc độ: http://www.vnptbinhduong.com.vn/view/p81/131 A - Cước dịch vụ truy nhập Internet cáp đồng ADSL / MegaVNN: Áp dụng từ 01/05/2011 (Các mức cước chưa bao gồm VAT)*** Cước sử dụng: Mega BasicTốc độ tối đa (download/upload): 2.560Kbps/512Kbps Tốc độ tối thiểu (download/upload): Không Cước thuê bao: Không áp dụng Cước theo dung lượng: 400 Mbyte đầu tiên: 18.181 đồng + Mỗi Mbyte tiếp theo: 60 đồng Cước trần: 200.000 đồng/tháng Cước trọn gói: 150.000 đồng/tháng Địa chỉ IP: IP động Dung lượng hộp thư: Không Mega MaxiTốc độ tối đa (download/upload): 8.192Kbps/640Kbps Tốc độ tối thiểu (dowload/upoad): 512Kbps/512Kbps Cước thuê bao: 100.000 đồng/tháng Cước theo dung lượng: 50 đồng/Mbyte Cước trần: 1.100.000 đồng/tháng Cước trọn gói: 900.000 đồng/tháng Địa chỉ IP: IP động Dung lượng hộp thư: 50 MB Mega EasyTốc độ tối đa (download/upload): 4.096Kbps/512Kbps Tốc độ tối thiểu (dowload/upoad): Không Cước thuê bao: 24.000 đồng/tháng Cước theo dung lượng: 45 đồng/Mbyte Cước trần: 300.000 đồng/tháng Cước trọn gói: 250.000 đồng/tháng Địa chỉ IP: IP động Dung lượng hộp thư: 30 MB Mega ProTốc độ tối đa (download/upload): 10.240Kbps/640Kbps Tốc độ tối thiểu (dowload/upoad): 512Kbps/512Kbps Cước thuê bao: 200.000 đồng/tháng Cước theo dung lượng: 50 đồng/Mbyte Cước trần: 1.600.000 đồng/tháng Cước trọn gói: 1.400.000 đồng/tháng Địa chỉ IP: Miễn phí 01 IP tĩnh Dung lượng hộp thư: 50 MB Mega FamilyTốc độ tối đa (download/upload): 5.120Kbps/640Kbps Tốc độ tối thiểu (dowload/upoad): 256Kbps/256Kbps Cước thuê bao: 35.000 đồng/tháng Cước theo dung lượng: 48 đồng/Mbyte Cước trần: 450.000 đồng/tháng Cước trọn gói: 350.000 đồng/tháng Địa chỉ IP: IP động Dung lượng hộp thư: 30 MB *** Cước đấu nối, hòa mạng cho thuê bao mới: 150.000 đồng/thuê bao (đã bao gồm VAT) B - Cước dịch vụ truy nhập Internet cáp quang FTTH/FIBER VNN: Áp dụng từ 01-03-20121. *** Cước đấu nối, hòa mạng cho thuê bao mới: 150.000 đồng/lần/thuê bao 2. *** Cước vật tư: Số m dây thực tế x Đơn giá vật tư dây thuê bao quang STTTên vật tưĐVTĐơn giá(Đồng – Đã bao gồm VAT)1Dây thuê bao quang 4FO (loại treo) Mét3.4002Dây thuê bao quang 4FO (loại ngầm) Mét3.8003Dây thuê bao quang 2FO (loại treo) Mét3.3004Dây thuê bao quang 2FO (loại ngầm) Mét3.200 3. *** Cước sử dụng: Áp dụng từ 01/03/2012 (Các mức cước chưa bao gồm VAT) 3.1 Hình thức sử dụng trọn gói Gói cướcTốc độ quốc tế tối thiểu(Download/Upload)Tốc độ trong nước tối đa(Download/Upload)Mức cước(đồng/thuê bao/tháng)Địa chỉ Mail(đồng/tháng/hộp/50MB)Địa chỉ IP Fiber 2E Không cam kết30 Mbps/30 Mbps1.000.00020.000IP động Fiber 2E.1 Không cam kết20 Mbps/20 Mbps800.00020.000 Fiber 2E.2 Không cam kết14 Mbps/14 Mbps600.00020.000 F1 512 Kbps/512 Kbps45 Mbps/45 Mbps2.000.000Miễn phí01 địa chỉ Email / 01 gói F1.1 512 Kbps/512 Kbps40 Mbps/40 Mbps1.500.000 F2 640 Kbps/640 Kbps50 Mbps/50 Mbps2.500.000 F3 768 Kbps/768 Kbps60 Mbps/60 Mbps3.500.000 F4 1.024 Kbps/1.024 Kbps70 Mbps/70 Mbps6.000.000 F5 1.536 Kbps/1.536 Kbps80 Mbps/80 Mbps12.000.000 F6 2.048 Kbps/2.048 Kbps100 Mbps/100 Mbps16.000.000 3.2 Trả theo lưu lượng gửi và nhận Gói cướcTốc độ quốc tế tối thiểu(Download/Upload)Tốc độ trong nước tối đa(Download/Upload)Cước thuê bao(đồng/tháng)Cước theo lưu lượng (đồng/1 Mbyte)Cước sử dụng tối đa (đồng/tháng)Địa chỉ IPF1 512 Kbps/512 Kbps45 Mbps/45 Mbps600.000602.800.000IP độngF2 640 Kbps/640 Kbps50 Mbps/50 Mbps800.000803.500.000Cung cấp miễn phí 01 địa chỉ email / 01 gói cước với dung lượng 50MB 4. *** Cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh: Số lượng địa chỉMức cước (đồng/tháng)01 địa chỉ IP tĩnh 454.54501 block 06 địa chỉ IP tĩnh 909.09001 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 2 727.27201 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 3 545.45401 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 4 trở đi 363.636 Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 800126 hoặc 1080!
Mình ko quảng cáo, đang thật sự cần mà, copy qua đây cho các bác tiện theo dõi thôi , rất cần sự tư vấn của các bác thanks cac bác nhiều
Fiber Business 900.000đ/tháng Tốc độ Download/Upload: 25 Mbps FiberBronze 1.500.000đ/tháng Tốc độ download/upload: 30 Mbp/30 Mbp FiberSilver 2.000.000đ/tháng Đăng ngày: 05/05/2012 22:47 Tốc độ download/upload: 35 Mbp/35 Mbp, cam kết tốc độ tối thiểu 768 Kbps; IP tĩnh miễn phí: 2; Cước hàng tháng: 2.000.000đ/tháng; FiberPublic 1.700.000đ/tháng Tốc độ download/upload: 30 Mbp/30 Mbp, cam kết tốc độ tối thiểu 768 Kbps; IP tĩnh miễn phí: 1 Cước háng tháng: 1.700.000đ/tháng. Fiber Gold 4.000.000đ/tháng Tốc độ download/upload: 45 Mbp/45 Mbp
nhìn tốc độ dành cho tiệm nét cao nhất cũng chưa bằng nửa cái tốc độ cá nhân của mình giá cả thì đắt lòi
cáp quang 100mbps đủ nhanh gấp hơn đôi gói cao nhất dành cho tiệm net chưa? p/s: ở đây mình chỉ nói là giá cả của vn vẫn đắt chứ ko phải để khoe mạng mỗi tháng phí internet có 20$ hợp đồng 2 năm
ô hay mang mạng gia đình k cá nhân thì là gì mấy ông lắp mạng mà ngu thấy mẹ nói như đấm vào mồm khách hàng ý đếu ai muốn gọi lắp
--------------------------------------------------- Tốc độ >100Mbps chỉ có bên CMC thui ah. Mà CMC có gói BMax 480Mbps. Còn có 1 anh lắp nhà sử dụng gói SPEED 6 là 240Mbps kìa.
mình nghĩ B nên tham khảo qua các nhà mạng khác vì nếu nhác đến cáp quang thì chỉ có FPT,CMC,Viettel thôi. Nhân viên chăm sóc khách hàng FPT: mobile:0977.116.379