VNPT Chọn gói cước cho tiệm nét

Thảo luận trong 'Internet (ADSL, Cáp quang)' bắt đầu bởi khanh212345, 22/6/12.

  1. khanh212345 Thành viên

    Hiện tại mình đang có nhu cầu mở tiệm nét, trước mắt sẽ lắp đặt 12 máy trước, sau này sẽ lắp đặt thêm nếu thấy ổn. Khu vực mình chỉ cung cấp đường truyền mạng của VNPT, nhờ các bác chọn giùm em gói cước phù hợp, tốc độ khoảng bao nhiêu thì vừa :D. thanks các bác :D


    Dươi đây là bảng giá cước và tốc độ:

    http://www.vnptbinhduong.com.vn/view/p81/131

    A - Cước dịch vụ truy nhập Internet cáp đồng ADSL / MegaVNN:
    Áp dụng từ 01/05/2011 (Các mức cước chưa bao gồm VAT)
    *** Cước sử dụng:
    Mega Basic
    Tốc độ tối đa (download/upload): 2.560Kbps/512Kbps
    Tốc độ tối thiểu (download/upload): Không
    • Cước thuê bao: Không áp dụng
    • Cước theo dung lượng: 400 Mbyte đầu tiên: 18.181 đồng + Mỗi Mbyte tiếp theo: 60 đồng
    • Cước trần: 200.000 đồng/tháng
    • Cước trọn gói: 150.000 đồng/tháng
    • Địa chỉ IP: IP động
    • Dung lượng hộp thư: Không
    Mega Maxi
    Tốc độ tối đa (download/upload): 8.192Kbps/640Kbps
    Tốc độ tối thiểu (dowload/upoad): 512Kbps/512Kbps
    • Cước thuê bao: 100.000 đồng/tháng
    • Cước theo dung lượng: 50 đồng/Mbyte
    • Cước trần: 1.100.000 đồng/tháng
    • Cước trọn gói: 900.000 đồng/tháng
    • Địa chỉ IP: IP động
    • Dung lượng hộp thư: 50 MB


    Mega Easy
    Tốc độ tối đa (download/upload): 4.096Kbps/512Kbps
    Tốc độ tối thiểu (dowload/upoad): Không
    • Cước thuê bao: 24.000 đồng/tháng
    • Cước theo dung lượng: 45 đồng/Mbyte
    • Cước trần: 300.000 đồng/tháng
    • Cước trọn gói: 250.000 đồng/tháng
      • Địa chỉ IP: IP động
      • Dung lượng hộp thư: 30 MB
    Mega Pro
    Tốc độ tối đa (download/upload): 10.240Kbps/640Kbps
    Tốc độ tối thiểu (dowload/upoad): 512Kbps/512Kbps
    • Cước thuê bao: 200.000 đồng/tháng
    • Cước theo dung lượng: 50 đồng/Mbyte
    • Cước trần: 1.600.000 đồng/tháng
    • Cước trọn gói: 1.400.000 đồng/tháng
    • Địa chỉ IP: Miễn phí 01 IP tĩnh
    • Dung lượng hộp thư: 50 MB


    Mega Family
    Tốc độ tối đa (download/upload): 5.120Kbps/640Kbps
    Tốc độ tối thiểu (dowload/upoad): 256Kbps/256Kbps
    • Cước thuê bao: 35.000 đồng/tháng
    • Cước theo dung lượng: 48 đồng/Mbyte
    • Cước trần: 450.000 đồng/tháng
    • Cước trọn gói: 350.000 đồng/tháng
    • Địa chỉ IP: IP động
    • Dung lượng hộp thư: 30 MB
    *** Cước đấu nối, hòa mạng cho thuê bao mới: 150.000 đồng/thuê bao (đã bao gồm VAT)

    B - Cước dịch vụ truy nhập Internet cáp quang FTTH/FIBER VNN:
    Áp dụng từ 01-03-2012
    1. *** Cước đấu nối, hòa mạng cho thuê bao mới: 150.000 đồng/lần/thuê bao
    2. *** Cước vật tư: Số m dây thực tế x Đơn giá vật tư dây thuê bao quang
    STT
    Tên vật tư
    ĐVT
    Đơn giá
    (Đồng – Đã bao gồm VAT)
    1
    Dây thuê bao quang 4FO (loại treo)
    Mét
    3.400
    2
    Dây thuê bao quang 4FO (loại ngầm)
    Mét
    3.800
    3
    Dây thuê bao quang 2FO (loại treo)
    Mét
    3.300
    4
    Dây thuê bao quang 2FO (loại ngầm)
    Mét
    3.200

    3. *** Cước sử dụng: Áp dụng từ 01/03/2012 (Các mức cước chưa bao gồm VAT)
    3.1 Hình thức sử dụng trọn gói
    Gói cước
    Tốc độ quốc tế tối thiểu
    (Download/Upload)
    Tốc độ trong nước tối đa
    (Download/Upload)
    Mức cước
    (đồng/thuê bao/tháng)
    Địa chỉ Mail
    (đồng/tháng/hộp/50MB)
    Địa chỉ IP
    Fiber 2E
    Không cam kết
    30 Mbps/30 Mbps
    1.000.000
    20.000
    IP động
    Fiber 2E.1
    Không cam kết
    20 Mbps/20 Mbps
    800.000
    20.000
    Fiber 2E.2
    Không cam kết
    14 Mbps/14 Mbps
    600.000
    20.000
    F1
    512 Kbps/512 Kbps
    45 Mbps/45 Mbps
    2.000.000
    Miễn phí
    01 địa chỉ Email / 01 gói
    F1.1
    512 Kbps/512 Kbps
    40 Mbps/40 Mbps
    1.500.000
    F2
    640 Kbps/640 Kbps
    50 Mbps/50 Mbps
    2.500.000
    F3
    768 Kbps/768 Kbps
    60 Mbps/60 Mbps
    3.500.000
    F4
    1.024 Kbps/1.024 Kbps
    70 Mbps/70 Mbps
    6.000.000
    F5
    1.536 Kbps/1.536 Kbps
    80 Mbps/80 Mbps
    12.000.000
    F6
    2.048 Kbps/2.048 Kbps
    100 Mbps/100 Mbps
    16.000.000
    3.2 Trả theo lưu lượng gửi và nhận
    Gói cước
    Tốc độ quốc tế tối thiểu
    (Download/Upload)
    Tốc độ trong nước tối đa
    (Download/Upload)
    Cước thuê bao
    (đồng/tháng)
    Cước theo lưu lượng
    (đồng/1 Mbyte)
    Cước sử dụng tối đa
    (đồng/tháng)
    Địa chỉ IP
    F1
    512 Kbps/512 Kbps
    45 Mbps/45 Mbps
    600.000
    60
    2.800.000
    IP động
    F2
    640 Kbps/640 Kbps
    50 Mbps/50 Mbps
    800.000
    80
    3.500.000
    Cung cấp miễn phí 01 địa chỉ email / 01 gói cước với dung lượng 50MB

    4. *** Cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh:
    Số lượng địa chỉ
    Mức cước (đồng/tháng)
    01 địa chỉ IP tĩnh
    454.545
    01 block 06 địa chỉ IP tĩnh
    909.090
    01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 2
    727.272
    01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 3
    545.454
    01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 4 trở đi
    363.636

    Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 800126 hoặc 1080!
  2. huydinhhd90 Thành viên

    Lol! quảng cáo trá hình
  3. Anhbien Thành viên

    Bác vui tính ghê,cần gì phải thống kê cho mẹt

    Sent from my ST18i using Tapatalk
  4. khanh212345 Thành viên

    Mình ko quảng cáo, đang thật sự cần mà, copy qua đây cho các bác tiện theo dõi thôi :D, rất cần sự tư vấn của các bác :D thanks cac bác nhiều
  5. dinhthai0210 Thành viên

    Fiber Business 900.000đ/tháng

    [IMG] Tốc độ Download/Upload: 25 Mbps
    FiberBronze 1.500.000đ/tháng

    [IMG] Tốc độ download/upload: 30 Mbp/30 Mbp
    FiberSilver 2.000.000đ/tháng

    Đăng ngày: 05/05/2012 22:47
    [IMG]
    Tốc độ download/upload: 35 Mbp/35 Mbp, cam kết tốc độ tối thiểu 768 Kbps; IP tĩnh miễn phí: 2; Cước hàng tháng: 2.000.000đ/tháng;
    FiberPublic 1.700.000đ/tháng
    [IMG] Tốc độ download/upload: 30 Mbp/30 Mbp, cam kết tốc độ tối thiểu 768 Kbps; IP tĩnh miễn phí: 1 Cước háng tháng: 1.700.000đ/tháng.
    Fiber Gold 4.000.000đ/tháng

    [IMG] Tốc độ download/upload: 45 Mbp/45 Mbp
  6. huydinhhd90 Thành viên

    nhìn tốc độ dành cho tiệm nét cao nhất cũng chưa bằng nửa cái tốc độ cá nhân của mình giá cả thì đắt lòi
  7. dinhthai0210 Thành viên

    Dùng mạng gì mà lớn tiếng vậy? Đừng to mồm nhé
  8. huydinhhd90 Thành viên

    cáp quang 100mbps đủ nhanh gấp hơn đôi gói cao nhất dành cho tiệm net chưa?
    p/s: ở đây mình chỉ nói là giá cả của vn vẫn đắt chứ ko phải để khoe mạng mỗi tháng phí internet có 20$ hợp đồng 2 năm
  9. dinhthai0210 Thành viên

    Thế mà nói cá nhân? hết chịu nổi
  10. huydinhhd90 Thành viên

    ô hay mang
    mạng gia đình k cá nhân thì là gì mấy ông lắp mạng mà ngu thấy mẹ nói như đấm vào mồm khách hàng ý đếu ai muốn gọi lắp
  11. lapmangcapquang Thành viên

    ---------------------------------------------------

    Tốc độ >100Mbps chỉ có bên CMC thui ah. Mà CMC có gói BMax 480Mbps. Còn có 1 anh lắp nhà sử dụng gói SPEED 6 là 240Mbps kìa.
  12. lapmangcapquang Thành viên

  13. lapmangcapquang Thành viên

  14. luugia_lvt Thành viên

    mình nghĩ B nên tham khảo qua các nhà mạng khác vì nếu nhác đến cáp quang thì chỉ có FPT,CMC,Viettel thôi.
    Nhân viên chăm sóc khách hàng FPT: mobile:0977.116.379

Chia sẻ trang này